Leave Your Message
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

chi tiết sản phẩm

100% cotton, khả năng thấm hút cao và mềm mại.
Sợi bông loại 21, 32, 40
Lưới gồm 17,20 sợi
Có hoặc không có chỉ khâu có thể phát hiện bằng tia X
◆8x8cm, 9x9cm, 15x15cm, 18x18cm, 20x20cm,
25x30cm, v.v.
Không vô trùng hoặc đã được khử trùng
Khử trùng: gamma, EO, hơi nước
◆Đóng gói:
Vô trùng: Đóng gói theo bộ 1 cái, 2 cái, 10 cái, v.v. trong túi.
Không tiệt trùng: 100 chiếc/gói, hoặc theo yêu cầu của quý khách.
Có thể được tùy chỉnh theo mẫu, bản vẽ và mọi thông số kỹ thuật của khách hàng.

chi tiết sản phẩm

KHÔNG.

Tên

Mục đích sử dụng

1

Trường vô trùng

Được sử dụng để đóng gói thiết bị y tế.

2

Treo lên

Được sử dụng để tạo ra một rào cản vật lý nhằm bảo vệ khu vực phẫu thuật khỏi sự nhiễm bẩn.

3

Băng gạc không có tia X

Băng gạc không tia X được sử dụng để che phủ/làm sạch vết thương hoặc vết trầy xước và thấm dịch tiết, thấm dịch tiết trên bề mặt cơ thể. Nó chỉ được dùng như một lớp chắn vật lý; và không được tiếp xúc với niêm mạc hoặc can thiệp vào môi trường vi mô của vùng da bị tổn thương.

4

Bóng gạc không dệt

Dùng để làm sạch và chăm sóc vết thương.

5

Bông gòn

Dùng để làm sạch da và vết thương.

6

Miếng gạc không dệt

Được sử dụng trong phẫu thuật hoặc chăm sóc vết thương tại chỗ bởi nhân viên y tế.

7

Bông gạc không dùng tia X

Băng gạc không tia X được sử dụng để che phủ/làm sạch vết thương hoặc vết trầy xước và thấm dịch tiết, thấm dịch tiết trên bề mặt cơ thể. Nó chỉ được dùng như một lớp chắn vật lý; và không được tiếp xúc với niêm mạc hoặc can thiệp vào môi trường vi mô của vùng da bị tổn thương.

8

Khăn tay

Dùng để lau tay

9

Miếng lót thấm hút

Được sử dụng để hấp thụ một lượng lớn dịch tiết và giữ cho vết thương và bề mặt da khô ráo. Nó chỉ được dùng như một lớp chắn vật lý; và không tiếp xúc với niêm mạc hoặc điều chỉnh môi trường vi mô của vùng da bị tổn thương. Nó chứa CELLULOSE.

10

Tăm bông Purcotton

Được sử dụng để che phủ/làm sạch vết thương hoặc vết trầy xước và thấm dịch tiết, thấm dịch tiết trên bề mặt cơ thể. Nó chỉ được dùng như một lớp chắn vật lý; và không được tiếp xúc với niêm mạc hoặc điều chỉnh môi trường vi mô của vùng da bị tổn thương.

11

Khẩu trang y tế

Khẩu trang y tế vô trùng được sử dụng cho nhân viên y tế lâm sàng đeo trong các thủ thuật xâm lấn, nhằm bảo vệ bệnh nhân được điều trị và nhân viên y tế thực hiện các ca phẫu thuật xâm lấn, ngăn ngừa sự lây lan của máu, dịch cơ thể và các chất bắn tóe.

12

Găng tay khám bệnh dùng một lần

Được nhân viên y tế sử dụng để ngăn ngừa lây nhiễm chéo giữa bệnh nhân và người sử dụng hoặc để xử lý các vật liệu y tế bị nhiễm bẩn trong quá trình khám, chẩn đoán và điều trị.

13

Kẹp nhựa

Được sử dụng để cầm nắm các vật dụng trong quá trình chẩn đoán và điều trị.

14

Kéo dùng một lần

dùng để cắt băng gạc

15

Khay nhựa

Được sử dụng để lưu trữ, phân loại và vận chuyển các thiết bị y tế khác nhau.

16

TRÊN sân trước

Được sử dụng để cách ly hiệu quả các chất gây ô nhiễm, giảm nguy cơ lây nhiễm và đảm bảo vệ sinh trong quá trình điều trị y tế.

17

Cốc nhựa

Dùng để lưu trữ tạm thời iốt hoặc cồn.

18

Túi đựng chất thải sinh học

Dùng để lưu trữ và vận chuyển các mẫu bệnh phẩm y tế.

chi tiết sản phẩm

Biển báo Sự miêu tả Biển báo Sự miêu tả Biển báo Sự miêu tả
 Định nghĩa các dấu hiệu01 Nhãn hiệu của nhà sản xuất  Định nghĩa các dấu hiệu08 Số lô  Định nghĩa các dấu hiệu021 Ngày sản xuất
 Định nghĩa các dấu hiệu02 Thiết bị y tế  Định nghĩa các dấu hiệu 010 Số hiệu mẫu  Định nghĩa các dấu hiệu020 Quốc gia sản xuất
 Định nghĩa các dấu hiệu03 Hạn sử dụng  Định nghĩa các dấu hiệu 011 Được khử trùng bằng ethylene oxide  Định nghĩa các dấu hiệu019 Thận trọng
 Định nghĩa các dấu hiệu04 Vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng.  Định nghĩa các dấu hiệu 012 Số hiệu trong danh mục  Định nghĩa các dấu hiệu018 Mã định danh thiết bị duy nhất
 Định nghĩa các dấu hiệu05 Hệ thống rào chắn vô trùng đơn  Định nghĩa các dấu hiệu 013 Hệ thống rào chắn vô trùng kép  Định nghĩa các dấu hiệu 017 Tránh ánh nắng mặt trời
 Định nghĩa các dấu hiệu06 Không tái sử dụng  Định nghĩa các dấu hiệu 014 Không sử dụng nếu bao bì bị hư hỏng.  Định nghĩa các dấu hiệu016 Giữ khô ráo
 Định nghĩa các dấu hiệu07 Dấu CE chứng nhận sự phù hợp và Cơ quan được chứng nhận.  Định nghĩa các dấu hiệu09 Đại diện được ủy quyền tại Cộng đồng Châu Âu  Định nghĩa các dấu hiệu015 Nhà sản xuất

Nhà sản xuất

Định nghĩa các dấu hiệu015Tên: Công ty TNHH Haian Medigauze

Địa chỉ: Khu công nghiệp Jiaoxie, 226633 Haian, Giang Tô, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Điện thoại: +86-513-88240958

E-mail: medigauze@medigauze.com

SRN: CN-MF-000009960

Đại diện được ủy quyền của Châu Âu

Định nghĩa các dấu hiệu015Tên công ty: Shanghai International Holding Corp. GmbH (Châu Âu)

Địa chỉ: Eiffestrasse 80, 20537 Hamburg, Đức

E-mail: shholding@hotmail.com

SRN: DE-AR-000000001

Báo cáo sự cố

Người dùng và/hoặc bệnh nhân phải báo cáo bất kỳ sự cố nghiêm trọng nào xảy ra liên quan đến thiết bị cho Công ty TNHH Haian Medigauze và cơ quan có thẩm quyền của quốc gia thành viên EU nơi người dùng và/hoặc bệnh nhân cư trú.